Dự án bất động sản

 

Danh sách căn hộ Chung cư HH4C Linh Đàm ngày 2-4-2015

Danh sách Chung cư HH4C Linh Đàm ngày 2-4-2015.

--->> Chung cu HH4 Linh Dam

Tầng Căn Diện tích Hướng BC Hướng Cửa Giá gốc Tiến độ Chênh Tổng GTHĐ
11 2 76,27 Tây Nam ô góc Đông Bắc 15,965 80% 170 1.387,65
14 2 76,27 Tây Nam ô góc Đông Bắc 15,965 80% 175 1.392,65
25 2 76,27 Tây Nam ô góc Đông Bắc 14,935 80% 160 1.299,09
28 2 76,27 Tây Nam ô góc Đông Bắc 14,935 80% 130 1.269,09
34 2 76,27 Tây Nam ô góc Đông Bắc 14,42 80% 100 1.199,81
35 2 76,27 Tây Nam ô góc Đông Bắc 14,42 80% 105 1.204,81
16 12 76,27 Tây Nam ô góc Đông Bắc 15,965 80% 175 1.392,65
17 12 76,27 Tây Nam ô góc Đông Bắc 15,45 80% 200 1.378,37
24 12 76,27 Tây Nam ô góc Đông Bắc 14,935 80% 240 1.379,09
32 12 76,27 Tây Nam ô góc Đông Bắc 14,42 80% 130 1.229,81
34 12 76,27 Tây Nam ô góc Đông Bắc 14,42 80% 140 1.239,81
7 22 76,27 Đông Bắc ô góc Tây Nam 15,965 80% 250 1.467,65
21 22 76,27 Đông Bắc ô góc Tây Nam 14,935 80% 260 1.399,09
24 22 76,27 Đông Bắc ô góc Tây Nam 14,935 80% 190 1.329,09
26 22 76,27 Đông Bắc ô góc Tây Nam 14,935 80% 200 1.339,09
28 22 76,27 Đông Bắc ô góc Tây Nam 14,935 80% TT #VALUE!
29 22 76,27 Đông Bắc ô góc Tây Nam 14,42 80% 185 1.284,81
31 22 76,27 Đông Bắc ô góc Tây Nam 14,42 80% 175 1.274,81
32 22 76,27 Đông Bắc ô góc Tây Nam 14,42 80% 130 1.229,81
34 22 76,27 Đông Bắc ô góc Tây Nam 14,42 80% 120 1.219,81
35 22 76,27 Đông Bắc ô góc Tây Nam 14,42 80% 125 1.224,81
7 32 76,27 Đông Bắc ô góc Tây Nam 15,965 80% 175 1.392,65
31 32 76,27 Đông Bắc ô góc Tây Nam 14,42 80% 175 1.274,81
34 32 76,27 Đông Bắc ô góc Tây Nam 14,42 80% 150 1.249,81
3 2 75,24 Tây Nam Đông Bắc 15 80% 115 1.243,60
16 4 67,04 Tây Nam Đông Bắc 15,5 80% 110 1.149,12
25 4 67,04 Tây Nam Đông Bắc 14,5 80% 125 1.097,08
32 4 67,04 Tây Nam Đông Bắc 14 80% 110 1.048,56
34 4 67,04 Tây Nam Đông Bắc 14 80% 100 1.038,56
7 10 67,04 Tây Nam Đông Bắc 15,5 80% 190 1.229,12
16 10 67,04 Tây Nam Đông Bắc 15,5 80% 170 1.209,12
34 10 67,04 Tây Nam Đông Bắc 14 80% 70 1.008,56
35 10 67,04 Tây Nam Đông Bắc 14 80% 75 1.013,56
21 24 67,04 Đông Bắc Tây Nam 14,5 80% 180 1.152,08
32 24 67,04 Đông Bắc Tây Nam 14 80% 120 1.058,56
34 24 67,04 Đông Bắc Tây Nam 14 80% 150 1.088,56
35 24 67,04 Đông Bắc Tây Nam 14 80% 85 1.023,56
32 30 67,04 Đông Bắc Tây Nam 14 80% 120 1.058,56
34 30 67,04 Đông Bắc Tây Nam 14 80% 90 1.028,56
16 6 65,52 Tây Nam Đông Bắc 15,5 80% 130 1.145,56
10 8 65,52 Tây Nam Đông Bắc 15,5 80% TT #VALUE!
32 8 65,52 Tây Nam Đông Bắc 14 80% 95 1.012,28
11 26 65,52 Đông Bắc Tây Nam 15,5 80% 130 1.145,56
32 26 65,52 Đông Bắc Tây Nam 14 80% 110 1.027,28
10 28 65,52 Đông Bắc Tây Nam 15,5 80% 120 1.135,56
16 28 65,52 Đông Bắc Tây Nam 15,5 80% 125 1.140,56
22 28 65,52 Đông Bắc Tây Nam 14,5 80% TT #VALUE!
33 28 65,52 Đông Bắc Tây Nam 14 80% 135 1.052,28
35 28 65,52 Đông Bắc Tây Nam 14 80% 85 1.002,28
25 14 62,53 Tây Bắc Tây Nam 14,5 80% 170 1.076,69
34 14 62,53 Tây Bắc Tây Nam 14 80% 135 1.010,42
3 20 62,53 Tây Bắc Đông Bắc 15 80% 140 1.077,95
17 20 62,53 Tây Bắc Đông Bắc 15 80% TT #VALUE!
32 20 62,53 Tây Bắc Đông Bắc 14 80% 90 965,42
23 34 62,53 Đông Nam Đông Bắc 14,5 80% 140 1.046,69
27 34 62,53 Đông Nam Đông Bắc 14,5 80% 135 1.041,69
20 40 62,53 Đông Nam Tây Nam 15 80% 125 1.062,95
27 40 62,53 Đông Nam Tây Nam 14,5 80% 140 1.046,69
5 34 58,87 Đông Bắc ô góc Tây Nam 15,965 80% 165 1.104,86
3 48 58,87 Tây Nam ô góc Đông Bắc 15,45 80% 95 1.004,54
Kiot 70 57,08 --- Tây Bắc 28 80% 850 2.448,24
Kiot 84 56,41 --- Tây Bắc 28 80% 1100 2.679,48
Kiot 68 52,5 --- Tây Nam 30 80% 980 2.555,00
pent 30 45,88 Đông Bắc Tây Nam 14 80% 100 742,32
3 16 45,55 Tây Bắc Tây Nam 15 80% 55 738,25
18 16 45,55 Tây Bắc Tây Nam 15 80% 55 738,25
32 16 45,55 Tây Bắc Tây Nam 14 80% 30 667,70
4 18 45,55 Tây Bắc Đông Bắc 15 80% 55 738,25
11 18 45,55 Tây Bắc Đông Bắc 15,5 80% 55 761,03
28 18 45,55 Tây Bắc Đông Bắc 14,5 80% 65 725,48
35 18 45,55 Tây Bắc Đông Bắc 14 80% 48 685,70
6 36 45,55 Đông Nam Đông Bắc 15,5 80% 55 761,03
15 36 45,55 Đông Nam Đông Bắc 15,5 80% 50 756,03
20 36 45,55 Đông Nam Đông Bắc 15 80% 50 733,25
34 36 45,55 Đông Nam Đông Bắc 14 80% 65 702,70
6 38 45,55 Đông Nam Tây Nam 15,5 80% 55 761,03
11 38 45,55 Đông Nam Tây Nam 15,5 80% 50 756,03
15 38 45,55 Đông Nam Tây Nam 15,5 80% 50 756,03
32 38 45,55 Đông Nam Tây Nam 14 80% 50 687,70
34 38 45,55 Đông Nam Tây Nam 14 80% 65 702,70
35 38 45,55 Đông Nam Tây Nam 14 80% 65 702,70
Pent 8 44,64 Tây Nam Đông Bắc 14 80% 40 664,96
pent 2 42,33 Tây Nam ô góc Đông Bắc 14,42 80% 270 880,40
pent 22 42,33 Đông Bắc ô góc Tây Nam 14,42 80% 245 855,40
pent 32 42,33 Đông Bắc ô góc Tây Nam 14,42 80% 270 880,40
Kiot 92 38,88 --- Đông Bắc 28 80% 650 1.738,64
Kiot 62A 33,74 --- Tây Bắc 30 80% TT #VALUE!
Kiot 64 30,6 --- Tây Nam 30 80% 1700 2.618,00
Kiot 66 30,6 --- Tây Nam 30 80% TT #VALUE!

Sàn Hà Thành chính thức phân phối căn hộ Chung cư HH4C Linh Đàm - Mường Thanh - Hà Nội.


Hotline 1: Ms.Vân 0946.95.3333 - Ms.Mai 0977 092 920 -  Ms.Hảo 0934 426 791

Hotline 2:  Mr.Phương 0947 123 488 - Ms.Nhung 0962 643 627 - Mr.Tuấn 0938 969 525

Add:

Tầng 1, Khách sạn Mường Thanh, Linh Đàm, Hà Nội.

Phòng 3208, Chung cư VP3 Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội.

Để biết thêm thông tin hãy truy cập vào Website sau: http://sanhathanh.com

Hỗ trợ trực tuyến

Phụ trách bán hàng
Mr.Thành 0909 088 886 .
Ms.P_Vân 0946 95 3333 .
Mr. Hà 0932 33 11 91 .
Mr.Phương 0947 123 488 .
Mrs.Hảo 0934 426 791 .
Mr.Tuấn 0938 969 525 .
Ký gửi hàng hoá
Mr.Thanh 0908 088 886 .
LH đi xem Dự Án và Căn hộ mẫu
Mr.Tuấn 0938 969 525 .
Hỗ trợ vay vốn ngân hàng
Mr Hoàng: 0985.288.472 .
Hỗ trợ trực tuyến
Ms.Lê Lý 0919 661 185 .
Phụ trách bán đồ thanh lý
Mr.Hà 0932 331 191 .

Bất động sản khu vực

Bất động sản đô thị mới

pic_l
pic_l
pic_l
pic_l

Top từ khoá bất động sản

dữ liệu

Thống kê

Khách Online: 12266
Lượng truy cập: 51898113
ĐẦU TRANG